雪窖冰天

xuě jiào bīng tiān tuyết diếu băng thiên

Hán Việt: tuyết diếu băng thiên · Pinyin: xuě jiào bīng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyết) + (diếu) + (băng) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容天氣酷寒或酷寒之地。如:「塞外雪窖冰天,冱寒難熬,難得他在此一住三十載,卻絲毫不以為苦。」也作「冰天雪窖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窖:收藏东西的地洞。到处是冰和雪。形容天气寒冷,也指严寒地区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指严寒的地区。也说冰天雪窖。参见"雪窖"。
  • Tân Hoa Tự Điển 窖收藏东西的地洞。到处是冰和雪。形容天气寒冷,也指严寒地区。

Eng

  • Cihui 雪窖冰天 uějiàobīngtiān f.e. 1. a land of ice and snow 2. a very cold place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冰天雪地