雲霧
vân vụ
Hán Việt: vân vụ · Pinyin: yún wù
Tổng quan
mây mù. xua tan mây mù nhìn thấy trời xanh
1.云和雾。 2.比喻令人烦恼之事。 3.有云雾状底纹的织物。 4.指有云雾状底纹的纸张。
雲與霧。晉.盧諶〈贈崔溫〉詩:「中原厲迅飆,山阿起雲霧。」《三國演義》第三八回:「先生之言,頓開茅塞,使備如撥雲霧而睹青天。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vân vụ: mây mù/vân vụ; vân vụ
- Biên soạn 1. clouds and mist; mist 2. obscure places
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雲與霧。晉.盧諶〈贈崔溫〉詩:「中原厲迅飆,山阿起雲霧。」《三國演義》第三八回:「先生之言,頓開茅塞,使備如撥雲霧而睹青天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.云和雾。 2.比喻令人烦恼之事。 3.有云雾状底纹的织物。 4.指有云雾状底纹的纸张。
Eng
- JMdict clouds and fog
- Cihui clouds and mist
- Tần suất từ n. 1. clouds and mist; mist 2. obscure places
ja
- JMdict 雲霧(うんむ)
other
- Nguồn khác Mây và sương mù