雷同

léi tóng lôi đồng

Hán Việt: lôi đồng · Pinyin: léi tóng

Tổng quan

bắt chước người khác | giống hệt

Cấu tạo: (lôi) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chước người khác | giống hệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雷一發聲萬物無不同時響應。今用於人或事物間有相同之處。《禮記.曲禮上》:「毋勦說,毋雷同。」漢.鄭玄.注:「雷之發聲,物無不同時應者;人之言當各由己,不當然也。」清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「(末):『我也作詩了。』(小旦):『不許雷同。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指随声附和,也指不该相同而相同(旧说打雷时,许多东西都同时响应)。

Eng

  • CC-CEDICT mirroring others|identical
  • Cihui mirroring others; identical

ja

  • JMdict following blindly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相似 · 相同

Từ trái nghĩa

迥异