雷聲大,雨點小
Pinyin: léi shēng dà,yǔ diǎn xiǎo
Tổng quan
nghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ) | nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
Cấu tạo: 雷 (lôi) + 聲 (thanh) + 大 (đại) + , + 雨 (vũ) + 點 (điểm) + 小 (tiểu)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ) | nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲勢甚大,行動很少。語本《五燈會元.卷二○.鼓山安永禪師》:「師曰:『雷聲浩大,雨點全無。』」比喻虛張聲勢。《金瓶梅》第二○回:「你既不幹,昨日那等雷聲大雨點小,要打著教他上吊。」也作「雷大雨小」。
Eng
- CC-CEDICT lit. loud thunder, but only tiny drops of rain (idiom)|fig. a lot of talk, but no action
- Cihui lit. loud thunder, but only tiny drops of rain (idiom); fig. a lot of talk, but no action