需用的東西

nhu dụng đích đông tây

Hán Việt: nhu dụng đích đông tây

Tổng quan

sự cần, tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, thứ cần dùng nhu cầu, (số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái, cần, đòi hỏi, cần, cần thiết, lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn

Cấu tạo: (nhu) + (dụng) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cần, tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, thứ cần dùng nhu cầu, (số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái, cần, đòi hỏi, cần, cần thiết, lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn