發抖
phát đẩu
Hán Việt: phát đẩu · Pinyin: fā dǒu
Tổng quan
run rẩy | rung | lập cập
Nghĩa
Việt
- Cihui run rẩy | rung | lập cập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體因寒冷或恐懼、憤怒而顫抖。《老殘遊記》第四回:「他父親吳舉人一聽,渾身發抖。」《文明小史》第三○回:「黃詹事聽罷,氣得渾身發抖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于害怕、生气或受到寒冷等原因而身体颤动:吓得~|冻得直~。
Eng
- CC-CEDICT to tremble|to shake|to shiver
- Cihui to tremble; to shake; to shiver