露出線縫的
lộ xuất tuyến phùng đích
Hán Việt: lộ xuất tuyến phùng đích
Tổng quan
có đường may nối, (thuộc) mặt trái
Cấu tạo: 露 (lộ) + 出 (xuất) + 線 (tuyến) + 縫 (phùng) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui có đường may nối, (thuộc) mặt trái