露宿風餐

lù sù fēng cān lộ túc phong xan

Hán Việt: lộ túc phong xan · Pinyin: lù sù fēng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + 宿 (túc) + (phong) + (xan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。宋.蘇軾〈將至筠先寄遲适遠三猶子〉詩:「露宿風餐六百里,明朝飲馬南江水。」也作「風餐露宿」、「風飧露宿」、「風飧水宿」、「餐風沐雨」、「餐風露宿」、「餐風宿露」、「餐風宿水」、「餐風宿雨」、「餐風飲露」。

Eng

  • Cihui 露宿風餐 ùsùfēngcān f.e. hardships of a traveler

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栉风沐雨 · 风尘仆仆