風塵僕僕

fēng chén pú pú phong trần bộc bộc

Hán Việt: phong trần bộc bộc · Pinyin: fēng chén pú pú

Tổng quan

nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ) | nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Cấu tạo: (phong) + (trần) + (bộc) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ) | nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风尘:指行旅,含有辛苦之意;仆仆:行路劳累的样子。形容旅途奔波,忙碌劳累。
  • Tân Hoa Tự Điển 风尘指行旅,含有辛苦之意;仆仆行路劳累的样子。形容旅途奔波,忙碌劳累。

Eng

  • CC-CEDICT lit. covered in dust (idiom)|fig. travel-worn
  • Cihui lit. covered in dust (idiom); fig. travel-worn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

翻山越岭 · 跋山涉川 · 跋山涉水 · 露宿风餐 · 风餐露宿