栉风沐雨

zhì fēng mù yǔtrất phong mộc vũ

Hán Việt: trất phong mộc vũ · Pinyin: zhì fēng mù yǔ

Tổng quan

MỘC VŨ dãi gió dầm mưa; dãi nắng dầm sương; bôn ba sương gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

栉:梳头发; 沐:洗头发。风梳发,雨洗头。形容人经常在外面不顾风雨地辛苦奔波。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以風梳髮,以雨沐浴。比喻在外奔走,極為辛勞。參見「沐雨櫛風」條。《三國志.卷一二.魏書.鮑勛傳》:「況獵,暴華蓋於原野,傷生育之至理,櫛風沐雨,不以時隙哉。」

Cấu tạo: 櫛 (trất) + 風 (phong) + 沐 (mộc) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
  • Biên soạn 櫛風沐雨 hìfēngmùyǔ f.e. 1. brave wind and rain 2. hardworking; industrious 3. be long exposed to the elements as one travels about

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栉:梳头发; 沐:洗头发。风梳发,雨洗头。形容人经常在外面不顾风雨地辛苦奔波。

Eng

  • Cihui 櫛風沐雨 hìfēngmùyǔ f.e. 1. brave wind and rain 2. hardworking; industrious 3. be long exposed to the elements as one travels about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披星戴月 · 露宿风餐 · 风餐露宿