露宿风餐

lù sù fēng cānlộ túc phong xan

Hán Việt: lộ túc phong xan · Pinyin: lù sù fēng cān

Tổng quan

"chinese_explanation": "在露天过夜,在风口吃饭。形容行旅生活的辛苦。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在露天过夜﹐在风口吃饭。形容旅途或野外生活的艰苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容野外生活或行旅的艱苦。宋.蘇軾〈將至筠先寄遲适遠三猶子〉詩:「露宿風餐六百里,明朝飲馬南江水。」也作「風餐露宿」、「風飧露宿」、「風飧水宿」、「餐風沐雨」、「餐風露宿」、「餐風宿露」、「餐風宿水」、「餐風宿雨」、「餐風飲露」。

Cấu tạo: 露 (lộ) + 宿 (túc) + 風 (phong) + 餐 (xan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 在露天过夜,
  • Biên soạn 在风口吃饭。
  • Biên soạn 形容行旅生活的辛苦。"}
  • Biên soạn hardships of a traveler

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在露天过夜﹐在风口吃饭。形容旅途或野外生活的艰苦。

Eng

  • Cihui 露宿風餐 ùsùfēngcān f.e. hardships of a traveler

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栉风沐雨 · 风尘仆仆