霸佔
phách chiêm
Hán Việt: phách chiêm · Pinyin: bà zhàn
Tổng quan
bá chiếm; chiếm đoạt; chiếm đóng. (Ỷ vào quyền thế để chiếm làm của riêng, thường chỉ hành động chiếm đoạt một cách ngang ngược). 霸佔土地 chiếm đoạt đất đai
1.亦作"霸占"。 2.凭借权势强行占有。
強行占有。《儒林外史》第一三回:「蕭山縣正堂吳,為地棍奸拐事。案據蘭若庵僧慧遠,具控伊徒尼僧心遠,被地棍權勿用奸拐霸占在家一案。」也作「霸據」、「霸佔」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...) sự yêu sách láo, sự đòi bậy, sự nhận bậy, sự chiếm bậy trưng dụng cho quân đội (+ of) tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt, (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket), (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con), chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt, tước đoạt lạm tiêu, biển thủ, tham ô ngồi xổm, ngồi chồm chỗm, mập lùn, béo lùn (người), sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm, người béo…
- Biên soạn v. forcibly occupy; seize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強行占有。《儒林外史》第一三回:「蕭山縣正堂吳,為地棍奸拐事。案據蘭若庵僧慧遠,具控伊徒尼僧心遠,被地棍權勿用奸拐霸占在家一案。」也作「霸據」、「霸佔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"霸占"。 2.凭借权势强行占有。
Eng
- Cihui to occupy by force; to seize; to dominate
- Tần suất từ v. forcibly occupy; seize , Tāmen ∼ wǒmen de cáichǎn. They're infringing on our property rights
Đức
- Handedict unrechtmäßig Besitz ergreifen, etw. mit Gewalt besetzen, sich einer Sache mit Gewalt bemächtigen, etw. besetzt halten
other
- Nguồn khác Dùng sức mạnh mà đoạt của người khác