霸佔
phách chiêm
Hán Việt: phách chiêm · Pinyin: bà zhàn
Tổng quan
chiếm giữ bằng vũ lực | chiếm đoạt | thống trị ùng sức mạnh mà đoạt của người khác. bá chiếm bá chiếm ☆Dùng sức mạnh mà đoạt của người khác. bá chiếm; chiếm đoạt; chiếm đóng. (Ỷ vào quyền thế để chiếm làm của riêng, thường chỉ hành động chiếm đoạt một cách ngang ngược) 。倚仗權勢佔為己有;強行佔據。 霸佔土地 chiếm đoạt đất đai
Nghĩa
Việt
- Cihui bá chiếm bá chiếm ☆Dùng sức mạnh mà đoạt của người khác.
- Cihui chiếm giữ bằng vũ lực | chiếm đoạt | thống trị ùng sức mạnh mà đoạt của người khác. bá chiếm bá chiếm ☆Dùng sức mạnh mà đoạt của người khác. bá chiếm; chiếm đoạt; chiếm đóng. (Ỷ vào quyền thế để chiếm làm của riêng, thường chỉ hành động chiếm đoạt một cách ngang ngược) 。倚仗權勢佔為己有;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強行占有。《儒林外史》第一三回:「蕭山縣正堂吳,為地棍奸拐事。案據蘭若庵僧慧遠,具控伊徒尼僧心遠,被地棍權勿用奸拐霸占在家一案。」也作「霸據」、「霸佔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"霸占"; 凭借权势强行占有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"霸占"。 2.凭借权势强行占有。
Eng
- CC-CEDICT to occupy by force|to seize|to dominate
- Cihui to occupy by force; to seize; to dominate