青出於藍

qīng chū yú lán thanh xuất vu lam

Hán Việt: thanh xuất vu lam · Pinyin: qīng chū yú lán

Tổng quan

trò giỏi hơn thầy: hậu sinh khả uý

Cấu tạo: (thanh) + (xuất) + (vu) + (lam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò giỏi hơn thầy; hậu sinh khả uý。《荀子·勸學》:'青,取之於藍,而青於藍。'藍色從蓼藍提煉而成,但是顏色比蓼藍更深。後來用'青出於藍'比喻學生勝過老師,後人勝過前人。
  • Cihui trò giỏi hơn thầy: hậu sinh khả uý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藍,蓼藍,可以提取靛青染料的植物。青出於藍指青色是從蓼藍裡提煉出來的,但是顏色比蓼藍還深。語本《荀子.勸學》:「青取之于藍而青于藍,冰,水為之而寒于水。」後用以比喻弟子勝於老師,或後輩優於前輩。唐.白居易〈賦賦〉:「冰生乎水,初變本於典、墳;青出於藍,復增華於風雅。」《糊塗世界》第十一回:「駱青耜道:『老哥是青出於藍而勝於藍了。』黃伯旦道:『言重,言重。』」也作「青過於藍」。

Eng

  • Cihui 青出於藍 īngchūyúlán id. pupil surpasses teacher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后来居上