青年近衛軍

qīng nián jìn wèi jūn thanh niên cận vệ quân

Hán Việt: thanh niên cận vệ quân · Pinyin: qīng nián jìn wèi jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (niên) + (cận) + (vệ) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长篇小说。苏联法捷耶夫作于1945年。1941年德国法西斯入侵苏联,次年占领顿巴斯。当地共青团员们成立地下组织青年近卫军”,奥列格任政委,邬丽娅、万尼亚、谢辽沙、刘芭等为委员。他们展开城市游击战,给入侵者以沉重打击◇因叛徒出卖,多数成员被捕牺牲。