青梅竹馬
thanh mai trúc mã
Hán Việt: thanh mai trúc mã · Pinyin: qīng méi zhú mǎ
Tổng quan
nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ | thanh mai trúc mã | một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu thanh mai trúc mã; đôi trai gái thân thiết từ thuở ấu thơ; bạn thuở ấu thơ (nam nữ thời còn nhỏ vui chơi với nhau một cách ngây thơ)。李白《長干行》:'郎騎竹馬來,繞床弄青梅。同居長干里,兩小無嫌猜。'後來用'青梅竹馬'形容 男女小的時候天真無邪,在一起玩耍(竹馬:兒童放在胯下當馬騎的竹竿)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ | thanh mai trúc mã | một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu thanh mai trúc mã; đôi trai gái thân thiết từ thuở ấu thơ; bạn thuở ấu thơ (nam nữ thời còn nhỏ vui chơi với nhau một cách ngây…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竹馬,前端裝上木製馬頭的竹竿,小孩夾在胯下當成馬騎。「青梅竹馬」形容小兒女天真無邪的結伴嬉戲。語本唐.李白〈長干行〉二首之一:「郎騎竹馬來,遶床弄青梅。」也指從小相識的伴侶。如:「他們兩個是青梅竹馬,感情非常好。」
Eng
- CC-CEDICT lit. green plums and hobby-horse (idiom)|fig. innocent children's games|childhood sweethearts|a couple who grew up as childhood friends
- Cihui lit. green plums and hobby-horse (idiom); fig. innocent children's games; childhood sweethearts; a couple who grew up as childhood friends