青蠅弔客

qīng yíng diào kè thanh dăng điếu khách

Hán Việt: thanh dăng điếu khách · Pinyin: qīng yíng diào kè

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (dăng) + (điếu) + (khách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死后只有青蝇来吊。比喻生前没有知己朋友的人。

Eng

  • Cihui 青蠅吊客 īngyíngdiàokè id. sb. who has not had a single friend during his/her lifetime

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高朋满座