高朋滿座
cao bằng mãn tọa
Hán Việt: cao bằng mãn tọa · Pinyin: gāo péng mǎn zuò
Tổng quan
được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ) | trong sự hiện diện của những người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ) | trong sự hiện diện của những người khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高:高贵。高贵的朋友坐满了席位。形容宾客很多。
- Tân Hoa Tự Điển 高高贵。高贵的朋友坐满了席位。形容宾客很多。
Eng
- CC-CEDICT surrounded by distinguished friends (idiom); in company
- Cihui 高朋滿座 āopéngmǎnzuò f.e. All the seats are occupied by distinguished guests.