明眸皓齿

míng móu hào chǐminh mâu hạo xỉ

Hán Việt: minh mâu hạo xỉ · Pinyin: míng móu hào chǐ

Tổng quan

mắt sáng và răng trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

双目明亮,牙齿洁白,形容女子容貌秀丽明眸皓齿,光艳照人。也指美女明眸皓齿今何在。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容美人容貌明麗。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「明眸皓齒今何在?血汙遊魂歸不得。」也作「皓齒明眸」。

Cấu tạo: 明 (minh) + 眸 (mâu) + 皓 (hạo) + 齒 (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mắt sáng răng trắng
  • VietPhrases mắt ngọc mày ngài
  • Biên soạn 1. bright eyes and white teeth 2. woman's beautiful face

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双目明亮,牙齿洁白,形容女子容貌秀丽明眸皓齿,光艳照人。也指美女明眸皓齿今何在。

Eng

  • Cihui to have bright eyes and white teeth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眉清目秀

Từ trái nghĩa

青面獠牙 · 鹤发鸡皮