靜脈血栓症
tĩnh mạch huyết xuyên chứng
Hán Việt: tĩnh mạch huyết xuyên chứng
Tổng quan
Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 脈 (mạch) + 血 (huyết) + 栓 (xuyên) + 症 (chứng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。靜脈內血液發生凝固而阻塞血管的病症。若在肺或心臟動脈裡發生,則有生命的危險,應以抗凝血劑等治療。
Eng
- Cihui 靜脈血栓癥 ìngmài xuèshuānzhèng n. <med.> phlebothrombosis