非人稱動詞

phi nhân xưng động từ

Hán Việt: phi nhân xưng động từ

Tổng quan

không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan, không có cá tính con người, (ngôn ngữ học) không ngôi

Cấu tạo: (phi) + (nhân) + (xưng) + (động) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan, không có cá tính con người, (ngôn ngữ học) không ngôi