非常徵用權

phi thường trưng dụng quyền

Hán Việt: phi thường trưng dụng quyền

Tổng quan

(pháp lý) quyền sử hoại (quyền sung công hoặc triệt phá có bồi thường tài sản của một nước trung lập nằm trên đất một nước có chiến tranh)

Cấu tạo: (phi) + (thường) + (trưng) + (dụng) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) quyền sử hoại (quyền sung công hoặc triệt phá có bồi thường tài sản của một nước trung lập nằm trên đất một nước có chiến tranh)

Eng

  • Cihui 非常徵用權 ēicháng zhēngyòngquán n. <law> right of angary