非政府組織

fēi zhèng fǔ zǔ zhī phi chánh phủ tổ chức

Hán Việt: phi chánh phủ tổ chức · Pinyin: fēi zhèng fǔ zǔ zhī

Tổng quan

tổ chức phi chính phủ (NGO)

Cấu tạo: (phi) + (chánh) + (phủ) + (tổ) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức phi chính phủ (NGO)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除政府和企业以外的其他非营利性的社会组织。主要从事济困扶贫、环境保护、社区发展等公益事业。在我国称为民间组织,包括社会团体、基金会、民办非企业单位等。

Eng

  • CC-CEDICT non-governmental organization (NGO)
  • Cihui non-governmental organization (NGO)

ja

  • JMdict non-governmental organization|non-governmental organisation|NGO