非教士階級

phi giáo sĩ giai cấp

Hán Việt: phi giáo sĩ giai cấp

Tổng quan

người ngoài đạo, ngương lương, người tục, ((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporality)

Cấu tạo: (phi) + (giáo) + (sĩ) + (giai) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngoài đạo, ngương lương, người tục, ((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporality)