非有想非无想天

phi hữu tưởng phi vô tưởng thiên

Hán Việt: phi hữu tưởng phi vô tưởng thiên

Tổng quan

phi hữu tưởng phi vô tưởng thiên (界名)非有想非無想處,在六趣之中屬於天趣。故曰非有想非無想天。新譯曰非想非非想天。略曰非想天。又名有頂天。以是為三界之最頂處故也。☸

Cấu tạo: (phi) + (hữu) + (tưởng) + (phi) + (vô) + (tưởng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi hữu tưởng phi vô tưởng thiên (界名)非有想非無想處,在六趣之中屬於天趣。故曰非有想非無想天。新譯曰非想非非想天。略曰非想天。又名有頂天。以是為三界之最頂處故也。☸