非永久性的

phi vĩnh cửu tính đích

Hán Việt: phi vĩnh cửu tính đích

Tổng quan

(động vật học) rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...), (động vật học) rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...), (thực vật học) sớm rụng, phù du, tạm thời

Cấu tạo: (phi) + (vĩnh) + (cửu) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...), (động vật học) rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...), (thực vật học) sớm rụng, phù du, tạm thời