面目
diện mục
Hán Việt: diện mục · Pinyin: miàn mù
Tổng quan
diện mạo | đường nét khuôn mặt | vẻ ngoài ặt và mắt, chỉ tướng mạo. Cũng như Diện mạo — Có nghĩa như mặt mũi. Chẳng hạn Hà diện mục (còn mặt mũi mào). diện mục diện mục ☆Mặt và mắt, chỉ tướng mạo. Cũng như Diện mạo — Có nghĩa như mặt mũi. Chẳng hạn Hà diện mục (còn mặt mũi mào). diện mục (術語)本來之面目也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui diện mạo | đường nét khuôn mặt | vẻ ngoài ặt và mắt, chỉ tướng mạo. Cũng như Diện mạo — Có nghĩa như mặt mũi. Chẳng hạn Hà diện mục (còn mặt mũi mào). diện mục diện mục ☆Mặt và mắt, chỉ tướng mạo. Cũng như Diện mạo — Có nghĩa như mặt mũi. Chẳng hạn Hà diện mục (còn mặt mũi mào).…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.容貌、相貌。《莊子.秋水》:「於是焉,河伯始旋其面目。」《文明小史》第一七回:「誰知除了眼鏡,兩眼模糊,反辨不出那人的面目。」 2.面子、體面。《國語.吳語》:「若其有知,吾何面目以見員也。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「昨日感卿包容,不然小生面目難施了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相貌面目可憎; 事物的外在状况;表面面目一新|庐山真面目; 面子;脸面没有面目见老朋友。
- Tân Hoa Tự Điển ①相貌面目可憎。②事物的外在状况;表面面目一新|庐山真面目。③面子;脸面没有面目见老朋友。
Eng
- CC-CEDICT appearance|facial features|look
- Cihui appearance; facial features; look
ja
- JMdict face|honour|honor|reputation|prestige