面目
diện mục
Hán Việt: diện mục · Pinyin: miàn mù
Tổng quan
Mặt và mắt, chỉ tướng mạo. Cũng như Diện mạo — Có nghĩa như mặt mũi. Chẳng hạn Hà diện mục (còn mặt mũi mào)
①相貌面目可憎。②事物的外在状况; 表面面目一新, 庐山真面目。③面子; 脸面没有面目见老朋友。
1.容貌、相貌。《莊子.秋水》:「於是焉,河伯始旋其面目。」《文明小史》第一七回:「誰知除了眼鏡,兩眼模糊,反辨不出那人的面目。」 2.面子、體面。《國語.吳語》:「若其有知,吾何面目以見員也。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「昨日感卿包容,不然小生面目難施了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mặt và mắt, chỉ tướng mạo. Cũng như Diện mạo — Có nghĩa như mặt mũi. Chẳng hạn Hà diện mục (còn mặt mũi mào).; diện mục/miến mục: bộ mặt/diện mục/khuôn mặt/vẻ mặt/diện mạo/mặt mũi/mặt mày; diện mạo , đường nét khuôn mặt , vẻ ngoài; 1. khuôn mặt; vẻ mặt; diện mạo; bộ mặt. bộ mặt độc ác; bộ mặt ghê tởm. 面目可憎. vẻ mặt đáng ghét. 2. bộ mặt. bộ mặt chính trị. 不見廬山真面目. không thấy được bộ mặt thật của huyện Lô Sơn; không thấy được mặt trái của sự việc. 3. mặt mũi; mặt mày (danh dự, tôn trọng). nếu nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không còn mặt mũi nào quay về gặp thủ trưởng và các đồng chí nữa.; diện…
- Biên soạn 面目 iànmù n. 1. face; features; visage 2. appearance; look; aspect 3. self-respect; honor; sense of shame; face
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.容貌、相貌。《莊子.秋水》:「於是焉,河伯始旋其面目。」《文明小史》第一七回:「誰知除了眼鏡,兩眼模糊,反辨不出那人的面目。」 2.面子、體面。《國語.吳語》:「若其有知,吾何面目以見員也。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「昨日感卿包容,不然小生面目難施了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①相貌面目可憎。②事物的外在状况; 表面面目一新, 庐山真面目。③面子; 脸面没有面目见老朋友。
Eng
- JMdict face
- JMdict honour
- JMdict honor
- JMdict reputation
- JMdict prestige
- Cihui appearance; facial features; look
- Tần suất từ 面目 iànmù n. 1. face; features; visage 2. appearance; look; aspect 3. self-respect; honor; sense of shame; face
Đức
- Handedict Antlitz
ja
- JMdict 面目(めんぼく)
other
- Nguồn khác Có nghĩa như mặt mũi. Chẳng hạn Hà diện mục (còn mặt mũi mào)