面孔
diện khổng
Hán Việt: diện khổng · Pinyin: miàn kǒng
Tổng quan
mặt; khuôn mặt; bộ mặt; vẻ mặt; nét mặt. nét mặt hiền hoà. 板著面孔. nghiêm nét mặt lại
1.脸。 2.容貌。 3.犹面子,体面。
容貌、面目。《儒林外史》第四一回:「跟著一個漢子,酒糟的一副面孔,一頂破氈帽,坎齊眉毛,挑過一擔行李來,也送到中艙裡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn mặt
- Tần suất từ diện khổng/miến khổng: gương mặt/mặt/khuôn mặt/bộ mặt/vẻ mặt/nét mặt; khuôn mặt; mặt; khuôn mặt; bộ mặt; vẻ mặt; nét mặt. nét mặt hiền hoà. 板著面孔. nghiêm nét mặt lại.; mặt; khuôn mặt; bộ mặt; vẻ mặt; nét mặt
- Biên soạn 面孔 iànkǒng n. face M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容貌、面目。《儒林外史》第四一回:「跟著一個漢子,酒糟的一副面孔,一頂破氈帽,坎齊眉毛,挑過一擔行李來,也送到中艙裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.脸。 2.容貌。 3.犹面子,体面。
Eng
- Cihui face
- Tần suất từ 面孔 iànkǒng n. face M:¹zhāng
Đức
- Handedict Gesicht