依然如故
y nhiên như cố
Hán Việt: y nhiên như cố · Pinyin: yī rán rú gù
Tổng quan
(thành ngữ) trở lại nơi đã ở | hoàn toàn không tiến bộ | mọi thứ không thay đổi gì cả
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) trở lại nơi đã ở | hoàn toàn không tiến bộ | mọi thứ không thay đổi gì cả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仍然和過去一樣。如:「事隔這麼多年了,他的脾氣性情依然如故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依然:仍旧;故:过去,从前。指人没有什么长进,还是从前的老样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仍旧和过去一样。
- Tân Hoa Tự Điển 依然仍旧;故过去,从前。指人没有什么长进,还是从前的老样子。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) back to where we were; absolutely no improvement; things haven't changed at all
- Cihui 依然如故 īránrúgù f.e. remain as before