面目裂開

diện mục liệt khai

Hán Việt: diện mục liệt khai

Tổng quan

DIỆN MỤC LIỆT KHAI Thiền lâm phương ngữ. Diện mục: Tâm tính mà mỗi người sẵn có. Liệt khai: Mở bày. Diện Mục Liệt Khai chỉ cho khi đoạn trừ xong Kiến hoặc thì được Pháp nhãn thanh tịnh

Cấu tạo: 面 (diện) + 目 (mục) + 裂 (liệt) + 开 (khai)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Diện mục: Tâm tính mà mỗi người sẵn có
  • Nguồn khác Liệt khai: Mở bày
  • Nguồn khác Diện Mục Liệt Khai chỉ cho khi đoạn trừ xong Kiến hoặc thì được Pháp nhãn thanh tịnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

面目全非 · 面目可憎 · 面目狰狞 · 面目一新 · 裂开性的 · 裂开为二的 · 面目黎黑 · 面目犁黑