面罩遮掩的

diện tráo già yểm đích

Hán Việt: diện tráo già yểm đích

Tổng quan

che mạng, bị che, bị phủ, úp mở; che đậy, che giấu, khàn (âm thanh); mờ (ảnh)

Cấu tạo: (diện) + (tráo) + (già) + (yểm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che mạng, bị che, bị phủ, úp mở; che đậy, che giấu, khàn (âm thanh); mờ (ảnh)