鞭韃
tiên thát
Hán Việt: tiên thát
Tổng quan
dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai)
Nghĩa
Việt
- Cihui dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用鞭子抽打。明.陳子龍〈妒婦賦〉:「淫刑御下,顔狀甚倨。呵笑穢雜,鞭韃無度。」清.施閠章〈六月十八日為先祖母生辰追悼成篇〉詩:「儒冠供廝養,不爾則鞭韃。」也作「鞭打」、「鞭撻」。