響徹雲霄

xiǎng chè yún xiāo hưởng triệt vân tiêu

Hán Việt: hưởng triệt vân tiêu · Pinyin: xiǎng chè yún xiāo

Tổng quan

vang tận mây xanh

Cấu tạo: (hưởng) + (triệt) + (vân) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vang tận mây xanh
  • Cihui vang tận mây xanh。響聲直達高空,形容聲音十分嘹亮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲音響亮。《隋唐演義》第八六回:「這一笛兒,真吹得響徹雲霄,鸞翔鶴舞,樓下萬萬千千的人,都定睛側耳,寂然無聲。」也作「響徹雲漢」、「響徹雲際」。

Eng

  • Cihui 響徹雲霄 iǎngchèyúnxiāo f.e. 1. soaring (of sound) 2. resounding through the skies

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

响遏行云 · 绕梁三日