頂天立地

dǐng tiān lì dì đính thiên lập địa

Hán Việt: đính thiên lập địa · Pinyin: dǐng tiān lì dì

Tổng quan

nghĩa đen: có thể chống trời chống đất | tinh thần bất khuất (thành ngữ) đội trời đạp đất; tinh thần bất khuất; không thể khuất phục。形容形象高大,氣概雄偉豪邁。

Cấu tạo: (đính) + (thiên) + (lập) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có thể chống trời chống đất | tinh thần bất khuất (thành ngữ) đội trời đạp đất; tinh thần bất khuất; không thể khuất phục。形容形象高大,氣概雄偉豪邁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭頂著天,腳立於地。形容人處事光明磊落,氣勢豪邁。元.陳以仁《存孝打虎》第二折:「不能夠開疆展土笑談間,算甚麼頂天立地男兒漢。」《里語徵實.卷下.頂天立地引孫真人.衛生歌云》:「頂天立地非容易,飽食暖衣甯不愧。」也作「立地頂天」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. able to support both heaven and earth|of indomitable spirit (idiom)
  • Cihui lit. able to support both heaven and earth; of indomitable spirit (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

随波逐流