頂峰

dǐng fēng đính phong

Hán Việt: đính phong · Pinyin: dǐng fēng

Tổng quan

đỉnh | chóp | nghĩa bóng: điểm cao nhất | kiệt tác 1. đỉnh núi。山的最高處。 登上泰山頂峰。 leo lên đỉnh núi Thái Sơn 2. đỉnh cao; đỉnh điểm (của sự phát triển)。比喻事物發展過程中的最高點。 攀登科學的頂峰。 vươn tới đỉnh cao của khoa học.

Cấu tạo: (đính) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh | chóp | nghĩa bóng: điểm cao nhất | kiệt tác 1. đỉnh núi。山的最高處。 登上泰山頂峰。 leo lên đỉnh núi Thái Sơn 2. đỉnh cao; đỉnh điểm (của sự phát triển)。比喻事物發展過程中的最高點。 攀登科學的頂峰。 vươn tới đỉnh cao của khoa học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山的頂端、最高處。如:「歷經數小時的努力,終於攀上頂峰。」 2.比喻達到極致、最佳的境界。如:「他的事業在今年達到最頂峰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山的最高处登上泰山~; 比喻事物发展过程中的最高点攀登科学的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①山的最高处登上泰山~。②比喻事物发展过程中的最高点攀登科学的~。

Eng

  • CC-CEDICT peak|summit|fig. high point|masterpiece
  • Cihui peak; summit; fig. high point; masterpiece

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颠峰

Từ trái nghĩa

山脚 · 起点