順手

shùn shǒu thuận thủ

Hán Việt: thuận thủ · Pinyin: shùn shǒu

Tổng quan

một cách dễ dàng | không gặp rắc rối | nhân tiện | làm trong lúc đang làm việc khác | tiện tay 1. thuận lợi。(順手兒)做事沒有遇到阻礙;順利。 事情辦得相當順手 công chuyện tương đối thuận lợi. 開始試驗不很順手,也是很自然的。 bắt đầu thí nghiệm không được trôi chảy lắm cũng là điều tự nhiên thôi. 2. thuận tay; tiện tay。很輕易地一伸手;隨手。 他順手從水里撈上一顆菱角來。 anh ấy tiện tay vớt một củ ấu trong nước lên. 3. tiện thể; nhân tiện; nhân thể。順便;捎帶著。 院子掃完了,…

Cấu tạo: (thuận) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách dễ dàng | không gặp rắc rối | nhân tiện | làm trong lúc đang làm việc khác | tiện tay 1. thuận lợi。(順手兒)做事沒有遇到阻礙;順利。 事情辦得相當順手 công chuyện tương đối thuận lợi. 開始試驗不很順手,也是很自然的。 bắt đầu thí nghiệm không được trôi chảy lắm cũng là điều tự nhiên thôi. 2. thuận tay; tiện tay。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨手。《紅樓夢》第五一回:「把這件順手拿出來,叫人給邢大姑娘送去。」 2.辦事順利。《文明小史》第二二回:「只因他辦學堂辦得不大順手,尤注意這個差使。」 3.合用。如:「這把刀用起來很順手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺便;捎带着; 合手,使用起来方便﹑适合; 顺利,做事没有遇到阻碍; 右手的俗称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺便;捎带着。 2.合手,使用起来方便﹑适合。 3.顺利,做事没有遇到阻碍。 4.右手的俗称。

Eng

  • CC-CEDICT as an incidental action while doing sth else; while one is at it; in passing|smooth; easy; without difficulty
  • Cihui as an incidental action while doing sth else; while one is at it; in passing; smooth; easy; without difficulty

ja

  • JMdict overhand grip

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顺利

Từ trái nghĩa

不伏手 · 棘手