順理成章
thuận lí thành chương
Hán Việt: thuận lí thành chương · Pinyin: shùn lǐ chéng zhāng
Tổng quan
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên | rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản) rõ ràng; rành mạch; hợp lô-gích; hợp lẽ。形容寫文章或做事條理清楚。
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên | rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản) rõ ràng; rành mạch; hợp lô-gích; hợp lẽ。形容寫文章或做事條理清楚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順著條理自成章法。比喻言行合情合理,有條不紊。如:「王同學辯才無礙,因此這次的全校辯論比賽順理成章的推舉他為代表。」
Eng
- CC-CEDICT logical|only to be expected|rational and clearly structured (of text)
- Cihui logical; only to be expected; rational and clearly structured (of text)