順風轉舵
thuận phong chuyển đà
Hán Việt: thuận phong chuyển đà · Pinyin: shùn fēng zhuǎn duò
Tổng quan
hành động theo tình hình hiện tại | thực dụng | không nguyên tắc gió chiều nào che chiều ấy; lựa gió bẻ buồm; lựa gió bẻ lái。比喻順著情勢改變態度(含貶義)。也說隨風轉舵。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động theo tình hình hiện tại | thực dụng | không nguyên tắc gió chiều nào che chiều ấy; lựa gió bẻ buồm; lựa gió bẻ lái。比喻順著情勢改變態度(含貶義)。也說隨風轉舵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻順著情勢的發展而轉變態度。如:「他常順風轉舵,很讓同事不齒。」也作「隨風倒舵」、「隨風轉舵」。
Eng
- CC-CEDICT to act according to whatever is the current outlook|pragmatic|unprincipled
- Cihui to act according to whatever is the current outlook; pragmatic; unprincipled