須臾

xū yú tu du

Hán Việt: tu du · Pinyin: xū yú

Tổng quan

trong chớp mắt | ngay lập tức hoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. tu du tu du ☆Khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. tu du (雜語)俱舍論十二曰:「百二十剎那為怛剎那量。臘縛此六十,此三十須臾,此三十晝夜。」又曰:「三十臘縛為一牟呼栗多。」瑜伽倫記四曰:「牟呼栗多,此云須臾。」梵語雜名曰:「須臾,乞沙拏,Kṣaṇa剎那也。」猶言暫時,時量也。☸ 名 chốc lát。極短的時間;片刻。 須臾不可離。 chốc lát cũng không rời được. 須臾之間,雨過天晴。 trong chốc lát, mưa tạnh rồi

Cấu tạo: (tu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tu du tu du ☆Khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc.
  • Cihui trong chớp mắt | ngay lập tức hoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. tu du tu du ☆Khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. tu du (雜語)俱舍論十二曰:「百二十剎那為怛剎那量。臘縛此六十,此三十須臾,此三十晝夜。」又曰:「三十臘縛為一牟呼栗多。」瑜伽倫記四曰:「牟呼栗多,此云須臾。」梵語雜名曰:「須臾,乞沙拏,Kṣaṇa剎那也。」猶言暫時,時量也。☸ 名 chốc lát。極短的時間;片刻。 須臾不可離。 chốc lát cũn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.片刻、暫時。《荀子.勸學》:「吾嘗終日而思矣,不如須臾之所學也。」宋.蘇軾〈舟中夜起〉詩:「此生忽忽憂患裡,清境過眼能須臾。」 2.延年。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「足下所以得須臾至今者,以項王尚存也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极短的时间;片刻:~不可离|~之间,雨过天晴。

Eng

  • CC-CEDICT in a flash|in a jiffy
  • Cihui in a flash; in a jiffy

ja

  • JMdict moment|instant|short amount of time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一会儿 · 俄顷 · 斯须 · 片刻 · 转瞬