一會兒

yī huì r nhất hội nhi

Hán Việt: nhất hội nhi · Pinyin: yī huì r

Tổng quan

một lúc | một thời gian | ngay lập tức | lúc thì...lúc thì... | cũng đọc là

Cấu tạo: (nhất) + (hội) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lúc | một thời gian | ngay lập tức | lúc thì...lúc thì... | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.片刻,短暫時間。《文明小史》第四○回:「少爺有事,一會兒就出來。」也作「會子」、「會兒」、「一會」、「一會子」。 2.特指時候。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「老夫這一會兒困倦。張千你與大房吏典休要大驚小怪的,老夫暫時歇息咱。」也作「會子」、「會兒」、「一會」、「一會子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (口语中也读yīhuǐr);数量词。指很短的时间:~的工夫|咱们歇~;数量词。指在很短的时间之内:~厂里还要开会|你妈妈~就回来了|~地上就积起了三四寸厚的雪;分别用在两个词或短语的前面,表示两种情况交替:天气~晴~阴丨~刮风,~下雨|他~出,~进,忙个不停。

Eng

  • CC-CEDICT a moment|a while|in a moment|now...now...|also pr. [yi1 hui3 r5]
  • Cihui a moment; a while; in a moment; now...now...; also pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一忽儿 · 转瞬 · 须臾

Từ trái nghĩa

好一阵