頑劣
ngoan liệt
Hán Việt: ngoan liệt · Pinyin: wán liè
Tổng quan
bướng bỉnh và ngang ngạnh | nghịch ngợm và hư đốn
Nghĩa
Việt
- Cihui bướng bỉnh và ngang ngạnh | nghịch ngợm và hư đốn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愚頑且惡劣。《西遊記》第一回:「跳過橋頭,一個個搶盆奪碗,占灶爭床,搬過來,移過去,正是猴性頑劣,再無一個寧時,只搬得力倦神疲方止。」《紅樓夢》第三回:「二舅母生的有個表兄,乃啣玉而誕,頑劣異常,極惡讀書,最喜在內幃廝混。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愚顽恶劣; 指愚顽恶劣的人; 顽皮不顺从。多指儿童; 坚硬而低劣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.愚顽恶劣。 2.指愚顽恶劣的人。 3.顽皮不顺从。多指儿童。 4.坚硬而低劣。
Eng
- CC-CEDICT stubborn and obstreperous|naughty and mischievous
- Cihui stubborn and obstreperous; naughty and mischievous