頑皮的小孩

ngoan bì đích tiểu hài

Hán Việt: ngoan bì đích tiểu hài

Tổng quan

con khỉ, (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc, cái vồ (để nện cọc), (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la, (xem) get, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện, bắt chước, làm trò khỉ, làm trò nỡm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt

Cấu tạo: (ngoan) + (bì) + (đích) + (tiểu) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con khỉ, (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc, cái vồ (để nện cọc), (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la, (xem) get, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện, bắt chước, làm trò khỉ, làm trò nỡm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì g…