領悟

lǐng wù lĩnh ngộ

Hán Việt: lĩnh ngộ · Pinyin: lǐng wù

Tổng quan

hiểu | nhận thức lĩnh hội; hiểu ý; hiểu rõ。領會; 理解。 我說的那些話, 他好像還未領悟過來。 tôi nói những lời này, anh ấy dường như chưa hiểu lắm.

Cấu tạo: (lĩnh) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu | nhận thức lĩnh hội; hiểu ý; hiểu rõ。領會; 理解。 我說的那些話, 他好像還未領悟過來。 tôi nói những lời này, anh ấy dường như chưa hiểu lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領會曉悟。明.李贄〈復焦弱矦〉:「蓋《近溪語錄》須領悟者乃能觀於言語之外,不然,未免反加繩束。」《文明小史》第一五回:「慢慢的講到學問,三位高徒頗能領悟,姚老夫子非常之喜。」《紅樓夢》第一一五回:「雖不敢說歷盡甘苦,然世道人情略略的領悟了好些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理解领会他的话我领悟了。

Eng

  • CC-CEDICT to understand|to comprehend
  • Cihui to understand; to comprehend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体会 · 意会 · 理解 · 融会 · 贯通 · 领会 · 领略