領略

lǐng lüè lĩnh lược

Hán Việt: lĩnh lược · Pinyin: lǐng lüè

Tổng quan

thưởng thức | nhận ra | đánh giá cao lãnh hội; hiểu ý; nhận thức。了解事物的情況,進而認識它的意義, 或者辨別它的滋味。 領略江南風味。 lãnh hội được phong cách Giang Nam.

Cấu tạo: (lĩnh) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưởng thức | nhận ra | đánh giá cao lãnh hội; hiểu ý; nhận thức。了解事物的情況,進而認識它的意義, 或者辨別它的滋味。 領略江南風味。 lãnh hội được phong cách Giang Nam.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.知道、了解。《紅樓夢》第四八回:「黛玉笑道:『共記得多少首?』香菱笑道:『凡紅圈選的,我盡讀了。』黛玉道:『可領略了些滋味沒有?』」 2.品味、欣賞。宋.陸游〈弋陽縣驛〉詩:「喚船野渡逢迎雪,攜酒溪頭領略梅。」《文明小史》第五一回:「什麼淺草公園、吉野公園,饒源生也都領略一二。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了解事物的情况,进而认识它的意义,或者辨别它的滋味:~江南风味。

Eng

  • CC-CEDICT to have a taste of|to realize|to appreciate
  • Cihui to have a taste of; to realize; to appreciate

ja

  • JMdict understanding|comprehending

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了解 · 体会 · 领会 · 领悟