頤指氣使
di chỉ khí sử
Hán Việt: di chỉ khí sử · Pinyin: yí zhǐ qì shǐ
Tổng quan
nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ) | ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt | ngạo mạn và hách dịch vênh mặt hất hàm sai khiến。不說話而用面部表情來示意。指有權勢的人傲慢的神氣。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ) | ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt | ngạo mạn và hách dịch vênh mặt hất hàm sai khiến。不說話而用面部表情來示意。指有權勢的人傲慢的神氣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容以高傲的態度指使屬下。唐.元稹〈追封李遜等母制〉:「今遜等有地千里,有祿萬鍾,頤指氣使,無不隨順。」明.朱鼎《玉鏡臺記》第二八齣:「公卿頤指氣使,果然鼠憑社貴,真個狐藉虎威,好氣勢也呵!」
Eng
- CC-CEDICT lit. to order people by pointing the chin (idiom); to signal orders by facial gesture|arrogant and bossy
- Cihui lit. to order people by pointing the chin (idiom); to signal orders by facial gesture; arrogant and bossy