頭七

tóu qīđầu thất

Hán Việt: đầu thất · Pinyin: tóu qī

Tổng quan

ngày thứ 7 sau khi một người qua đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

人死後,每隔七日奠祭一次,第一個七日稱為「頭七」。俗以死者直至此日始知自己死亡,其亡靈將歸宅哀哭,喪家延請僧道在靈前誦經致祭。元.岳伯川《鐵拐李》第四折:「今日是俺哥哥的頭七,請了幾個和尚,買了些紙劄,與哥哥看經。」《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈柩送在祖塋安葬。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 七 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn 7 ngày đầu sau khi một người qua đời
  • Tần suất từ ngày thứ 7 sau khi một người qua đời , giai đoạn 7 ngày đầu sau khi một người qua đời
  • Biên soạn 頭七 tóuqī n. first seven days after a death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死後,每隔七日奠祭一次,第一個七日稱為「頭七」。俗以死者直至此日始知自己死亡,其亡靈將歸宅哀哭,喪家延請僧道在靈前誦經致祭。元.岳伯川《鐵拐李》第四折:「今日是俺哥哥的頭七,請了幾個和尚,買了些紙劄,與哥哥看經。」《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈柩送在祖塋安葬。」

Eng

  • Cihui 頭七 tóuqī n. first seven days after a death
  • Tần suất từ 頭七 tóuqī n. first seven days after a death

Từ liên quan

Gần nghĩa

七一 · 七七 · 七個 · 七事 · 七人 · 七位 · 七佛 · 七使