顛倒錯亂
điên đảo thác loạn
Hán Việt: điên đảo thác loạn · Pinyin: diān dǎo cuò luàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順序混亂倒置,毫無章法。《孟子.離婁》上「安其危而利其菑」句下宋.朱熹.注:「不仁之人,私欲固蔽,失其本心,故其顛倒錯亂至於如此。」
Hán Việt: điên đảo thác loạn · Pinyin: diān dǎo cuò luàn