顛三倒四

diān sān dǎo sì điên tam đảo tứ

Hán Việt: điên tam đảo tứ · Pinyin: diān sān dǎo sì

Tổng quan

mơ hồ | lộn xộn | không mạch lạc lộn xộn; bừa bãi; mất trật tự; rối bòng bòng (nói chuyện, làm việc)。(說話、做事)錯亂,沒有次序。

Cấu tạo: (điên) + (tam) + (đảo) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ | lộn xộn | không mạch lạc lộn xộn; bừa bãi; mất trật tự; rối bòng bòng (nói chuyện, làm việc)。(說話、做事)錯亂,沒有次序。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三、四:表示杂乱。形容说话做事错杂紊乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容神智不清,说话、做事错误百出此人颠三倒四,前言不搭后语。
  • Tân Hoa Tự Điển 三、四表示杂乱。形容说话做事错杂紊乱。

Eng

  • CC-CEDICT confused|disorderly|incoherent
  • Cihui confused; disorderly; incoherent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颠倒错乱

Từ trái nghĩa

井然有序 · 有条有理