糊涂
hồ đồ
Hán Việt: hồ đồ · Pinyin: hú tu
Tổng quan
không rõ; mơ hồ; lơ mơ; hồ đồ. anh ấy càng giải thích, tôi càng không rõ.; lung tung; bừa bộn; hỗn loạn; vớ vẩn. 糊塗賬 sổ sách lung tung; sổ sách mờ ám. 一塌糊塗 một vũng bừa bộn; mơ hồ; không rõ; không rõ ràng; lơ mơ
不明事理; 对事物的认识模糊或混乱:他越解释,我越~; 内容混乱的:~账, 一塌~; 模糊:照片很~。
混亂、不清楚。《宋史.卷二八一.呂端傳》:「端小事糊塗,大事不糊塗。」《紅樓夢》第二五回:「你這個明白人,怎麼糊塗起來了?」也作「胡突」、「胡塗」、「糊突」、「鶻突」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 糊塗 hútu s.v. 1. muddled; confused; bewildered
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混亂、不清楚。《宋史.卷二八一.呂端傳》:「端小事糊塗,大事不糊塗。」《紅樓夢》第二五回:「你這個明白人,怎麼糊塗起來了?」也作「胡突」、「胡塗」、「糊突」、「鶻突」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不明事理; 对事物的认识模糊或混乱:他越解释,我越~; 内容混乱的:~账, 一塌~; 模糊:照片很~。
Eng
- JMdict patching up (e.g. a failure)
- JMdict covering up (e.g. a mistake)
- JMdict glossing over
- Cihui muddled; silly; confused
Đức
- Handedict Albernheit
ja
- JMdict 糊塗(こと)
other
- Nguồn khác Không hiểu rõ. Không rõ sự việc
- Nguồn khác Ta còn hiểu là làm việc hấp tấp, cẩu thả, không suy nghĩ