顧全大局
cố toàn đại cục
Hán Việt: cố toàn đại cục · Pinyin: gù quán dà jú
Tổng quan
xem xét đại cục (thành ngữ) | làm việc vì lợi ích chung Chú ý toàn cục; suy nghĩ toàn diện。為了照顧全局,不為個人或本單位的利益斤斤計較。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem xét đại cục (thành ngữ) | làm việc vì lợi ích chung Chú ý toàn cục; suy nghĩ toàn diện。為了照顧全局,不為個人或本單位的利益斤斤計較。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顧慮整體的利益,使不受損害。《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「然而要顧全大局呢,也有個無可奈何的時候。」
Eng
- CC-CEDICT to take the big picture into consideration (idiom)|to work for the benefits of all
- Cihui to take the big picture into consideration (idiom); to work for the benefits of all